Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Hemule sang Swedish Krona (HEMULE sang SEK)

Máy tính và công cụ chuyển đổi HEMULE thành SEK

HEMULE/SEK: 1 HEMULE = 0.004796 SEK. Giá chuyển đổi 1 Hemule (HEMULE) thành Swedish Krona (SEK) là 0.004796 SEK hôm nay.
HEMULE
HEMULE
SEK
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá HEMULE/SEK theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Hemule (HEMULE) thành Swedish Krona (SEK) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 HEMULE hiện có giá trị là 0.004796 SEK. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 HEMULE hiện có giá 0.004796 SEK, nghĩa là mua 5 HEMULE sẽ mất 0.02398 SEK. Tương tự, kr1 SEK có thể được chuyển đổi thành 208.49 HEMULE và kr50 SEK có thể được chuyển đổi thành 1,042.44 HEMULE, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi HEMULE sang SEK

Chuyển đổi SEK sang HEMULE

Hemule
Swedish Krona
1 HEMULE
0.004796  SEK
Đổi 1 HEMULE sang 0.004796 SEK
2 HEMULE
0.009593  SEK
Đổi 2 HEMULE sang 0.009593 SEK
5 HEMULE
0.02398  SEK
Đổi 5 HEMULE sang 0.02398 SEK
10 HEMULE
0.04796  SEK
Đổi 10 HEMULE sang 0.04796 SEK
20 HEMULE
0.09593  SEK
Đổi 20 HEMULE sang 0.09593 SEK
50 HEMULE
0.2398  SEK
Đổi 50 HEMULE sang 0.2398 SEK
100 HEMULE
0.4796  SEK
Đổi 100 HEMULE sang 0.4796 SEK
200 HEMULE
0.9593  SEK
Đổi 200 HEMULE sang 0.9593 SEK
500 HEMULE
2.4  SEK
Đổi 500 HEMULE sang 2.4 SEK
1000 HEMULE
4.8  SEK
Đổi 1000 HEMULE sang 4.8 SEK
5000 HEMULE
23.98  SEK
Đổi 5000 HEMULE sang 23.98 SEK
10000 HEMULE
47.96  SEK
Đổi 10000 HEMULE sang 47.96 SEK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HEMULE thành SEK toàn diện, cho thấy giá trị của Hemule tính theo Swedish Krona đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HEMULE sang SEK, lên đến 10000 HEMULE, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Swedish Krona
Hemule
1 SEK
208.49 HEMULE
Đổi 1 SEK sang 208.49 HEMULE
10 SEK
2,084.87 HEMULE
Đổi 10 SEK sang 2,084.87 HEMULE
50 SEK
10,424.37 HEMULE
Đổi 50 SEK sang 10,424.37 HEMULE
100 SEK
20,848.75 HEMULE
Đổi 100 SEK sang 20,848.75 HEMULE
200 SEK
41,697.49 HEMULE
Đổi 200 SEK sang 41,697.49 HEMULE
500 SEK
104,243.73 HEMULE
Đổi 500 SEK sang 104,243.73 HEMULE
1000 SEK
208,487.47 HEMULE
Đổi 1000 SEK sang 208,487.47 HEMULE
2000 SEK
416,974.93 HEMULE
Đổi 2000 SEK sang 416,974.93 HEMULE
5000 SEK
1,042,437.33 HEMULE
Đổi 5000 SEK sang 1,042,437.33 HEMULE
10000 SEK
2,084,874.66 HEMULE
Đổi 10000 SEK sang 2,084,874.66 HEMULE
50000 SEK
10,424,373.31 HEMULE
Đổi 50000 SEK sang 10,424,373.31 HEMULE
100000 SEK
20,848,746.62 HEMULE
Đổi 100000 SEK sang 20,848,746.62 HEMULE
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi SEK thành HEMULE toàn diện, cho thấy giá trị của Swedish Krona tính theo Hemule đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 SEK sang HEMULE, lên đến 100000 SEK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ HEMULE/SEK

HEMULE/SEK: 1 HEMULE = 0.004796 SEK; 2026/02/09 12:37:55
Trong 1D vừa qua, Hemule đã thay đổi -1.04% thành SEK. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Hemule(HEMULE) đã thay đổi -1.04% thành SEK trong khi đó Swedish Krona(SEK) đã thay đổi % thành HEMULE trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi HEMULE sang SEK: Biến động và thay đổi giá của Hemule/SEK

Giá Hemule cao nhất theo SEK 7 ngày qua là 0.006028 SEK trong khi giá Hemule thấp nhất theo SEK trong 7 ngày qua là 0.004320 SEK. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Hemule theo SEK trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá HEMULE theo SEK trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.004921 SEK
0.006028 SEK
0.008706 SEK
0.01079 SEK
Thấp
0.004796 SEK
0.004320 SEK
0.004320 SEK
0.004320 SEK
Bình thường
0 SEK
0 SEK
0 SEK
0 SEK
Biến động
%
%
%
%
Biến động
-1.04%
-11.25%
-39.61%
-52.39%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua HEMULE (hoặc USDT) bằng SEK (Swedish Krona)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp HEMULE bằng SEK. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua HEMULE bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Hemule

Số liệu thị trường HEMULE sang SEK

HEMULE/SEK:
kr0.004796
Khối lượng HEMULE 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường HEMULE:
kr4,700,515.67
Nguồn cung lưu hành HEMULE:
980.00M HEMULE

Tỷ giá HEMULE sang SEK hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Hemule thành Swedish Krona đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Hemule là kr0.004796 mỗi HEMULE, với tổng vốn hoá thị trường của kr4,700,515.67 SEK dựa trên nguồn cung lưu hành của 979,998,600 HEMULE. Khối lượng giao dịch của Hemule đã thay đổi 0.00% (kr0 SEK) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của HEMULE là kr0.

Thông tin thêm về Hemule trên Bitget

Thông tin Swedish Krona

Gii thiu v Krona Thy Đin (SEK)

Krona Thy Đin (SEK) là gì?

Krona Thy Đin (SEK), thưng đưc gi là vương min Thy Đin, là tin t chính thc ca Thy Đin. Thut ng "krona" có nghĩa là "vương min" trong tiếng Thy Đin, đây là tên phù hp cho tin t ca Vương quc Thy Đin. SEK đưc biu th bng mã ISO SEK và mi krona đưc chia thành 100 öre. Krona Thy Đin là đng tin hp pháp duy nht Thy Đin và đưc s dng cho tt c các giao dch trong nưc.

Krona Thy Đin (SEK) đưc phát hành bi Sveriges Riksbank, còn đưc gi là Ngân hàng Trung ương Thy Đin hoc Riksbanken. Sveriges Riksbank là ngân hàng trung ương ca Thy Đin và chu trách nhim phát hành tin t ca đt nưc, bao gm c tin giy và tin xu. Vi tư cách là ngân hàng trung ương, Riksbanken có vai trò quan trng trong vic duy trì s n đnh ca h thng tài chính Thy Đin và thc hin chính sách tin t ca đt nưc.

V lch s ca SEK

Vic chp nhn Krona là kết qu ca Liên minh tin t Scandinavia đưc thành lp vào năm 1876, bao gm Thy Đin, Đan Mch và Na Uy. Ban đu, Krona đưc liên kết vi tiêu chun vàng, vi giá tr ca nó đưc xác đnh là 1/2480 kg vàng nguyên cht. Liên minh này tn ti cho đến khi Thế chiến th nht bùng n, sau đó các quc gia vn gi nguyên tên tin t nhưng chuyn sang s dng các loi tin t riêng bit.

Tin giy và tin xu SEK

Tin xu đưc phát hành vi các mnh giá 1, 2, 5 và 10 kronor, phn ánh s pha trn gia các yếu t thiết kế truyn thng và hin đi, tưng trưng cho di sn phong phú và các giá tr tiến b ca Thy Đin. Mt khác, tin giy có các mnh giá 20, 50, 100, 200, 500 và 1000 kronor, mi t có hình các nhân vt và đa danh văn hóa đáng chú ý ca Thy Đin và ni tiếng vi các tính năng bo mt tiên tiến.

e-Krona là gì?

Trong nhng năm gn đây, Thy Đin đã chng kiến s st gim đáng k trong vic s dng tin mt, dn đến vic khám phá loi tin k thut s, e-Krona. Đng tin k thut s đưc điu hành bi Riksbank. Khái nim ca e-Krona là cung cp mt loi tin k thut s do nhà nưc phát hành, mi ngưi đu có th truy cp và hot đng cùng vi tin giy và tin xu truyn thng. e-Krona s không thay thế tin mt mà đóng vai trò như mt tùy chn thanh toán b sung, đm bo công chúng tiếp tc truy cp vào tin nhà nưc dưi dng k thut s. Nó đưc thiết kế đ tăng cưng kh năng phc hi ca th trưng thanh toán bng cách cung cp gii pháp thay thế cho tin tư nhân, chng hn như tin gi ngân hàng và thúc đy tài chính toàn din. Riksbank đã tích cc khám phá các gii pháp k thut khác nhau cho e-Krona và kim tra các khía cnh pháp lý đ đm bo nhim v rõ ràng cho vic phát hành nó.

Ti sao Thy Đin không s dng đng Euro?

Thy Đin đã không s dng đng Euro làm tin t ca mình do kết qu ca cuc trưng cu dân ý năm 2003, trong đó phn ln c tri Thy Đin, khong 56%, phn đi vic chuyn t đng Krona ca Thy Đin sang đng Euro. Quyết đnh này b nh hưng bi mt s yếu t, bao gm lo ngi v vic mt quyn kim soát chính sách tin t quc gia và mong mun bo tn đng Krona như mt biu tưng ca ch quyn quc gia. Nhng cân nhc v kinh tế cũng đóng mt vai trò quan trng, vì có nhng lo ngi v tác đng tim n đi vi lm phát và lãi sut, cùng vi hot đng mnh m ca nn kinh tế Thy Đin và đng Krona so vi mt sc thuc khu vc Eurozone.

SEK có phi là mt loi tin t n đnh?

Krona Thy Đin (SEK) thưng đưc coi là mt loi tin t n đnh. S n đnh này là nh nn kinh tế vng mnh, chính sách tin t hiu qu và khuôn kh th chế mnh m ca Thy Đin. Riksbank, ngân hàng trung ương ca Thy Đin, có vai trò quan trng trong vic duy trì s n đnh này thông qua các quyết đnh chính sách tin t ca mình. Trong lch s, SEK đã th hin kh năng phc hi khi đi mt vi nhng bt n kinh tế toàn cu và giá tr ca nó tương đi n đnh so vi các loi tin t chính khác. Trin vng kinh tế ca Thy Đin thưng nh hưng đến sc mnh ca đng Krona và cam kết duy trì ngân sách cân bng và n công thp góp phn vào s n đnh ca đng tin này. Dù tt c các loi tin t đu chu s biến đng ca th trưng, s n đnh ca SEK đưc h tr bi nn tng kinh tế vng chc và chính sách tài chính thn trng ca Thy Đin.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Hemule phổ biến nhất là HEMULE sang SEK, trong đó mã của Hemule là HEMULE. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị SEK đối với số tiền điện tử của bạn.

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi HEMULE sang SEK

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi HEMULE sang SEK
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Hemule phổ biến

Tiền điện tử phổ biến sang SEK

other assets Axie Infinity
AXS đến SEK
1 AXS thành kr13.29 SEK
other assets World Liberty Financial
WLFI đến SEK
1 WLFI thành kr0.9605 SEK
other assets Humanity Protocol
H đến SEK
1 H thành kr1.29 SEK
other assets Tranchess
CHESS đến SEK
1 CHESS thành kr0.08854 SEK
other assets NKN
NKN đến SEK
1 NKN thành kr0.06578 SEK
other assets elizaOS
ELIZAOS đến SEK
1 ELIZAOS thành kr0.01170 SEK
other assets Astra Nova
RVV đến SEK
1 RVV thành kr0.01092 SEK
other assets Jupiter Perps LP
JLP đến SEK
1 JLP thành kr32.94 SEK
other assets Zama
ZAMA đến SEK
1 ZAMA thành kr0.2422 SEK
other assets River
RIVER đến SEK
1 RIVER thành kr120.36 SEK

Bảng chuyển đổi từ HEMULE sang SEK

Tỷ giá hoán đổi của Hemule đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 HEMULE thành Swedish Krona đã thay đổi -11.25% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -1.04%, đạt mức cao nhất là 0.004921 SEK và mức thấp nhất là 0.004796 SEK . Một tháng trước, giá trị của 1 HEMULE là kr0.007942 SEK , thay đổi -39.61% so với giá hiện tại. Hemule đã thay đổi
-kr
0.01230SEK
, tương đương mức thay đổi -71.95% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 12:37 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 HEMULE
kr0.002398kr0.002423
-1.04%
1 HEMULE
kr0.004796kr0.004847
-1.04%
5 HEMULE
kr0.02398kr0.02423
-1.04%
10 HEMULE
kr0.04796kr0.04847
-1.04%
50 HEMULE
kr0.2398kr0.2423
-1.04%
100 HEMULE
kr0.4796kr0.4847
-1.04%
500 HEMULE
kr2.4kr2.42
-1.04%
1000 HEMULE
kr4.8kr4.85
-1.04%

Câu Hỏi Thường Gặp HEMULE/SEK

1 Hemule bằng bao nhiêu SEK?
Hiện tại, giá 1 Hemule (HEMULE) trong Swedish Krona (SEK) là kr0.004796.
Tôi có thể mua bao nhiêu HEMULE với 1 SEK?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 208.49 HEMULE đối với SEK.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển HEMULE sang SEK?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi HEMULE sang SEK của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng HEMULE bất kỳ sang SEK. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 SEK tương đương 1,042.44 HEMULE, trong khi 5 HEMULE sẽ có giá khoảng 0.02398SEK.
Giá cao nhất của HEMULE/SEK trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 HEMULE tính theo SEK là kr0.7815. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 HEMULE/SEK có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Hemule tính theo SEK như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Hemule (HEMULE) đã giảm 11.25%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Hemule (HEMULE) đã giảm 39.61% so với Swedish Krona (SEK).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ HEMULE thành SEK?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Hemule và Swedish Krona, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của HEMULE/SEK. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với HEMULE hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá HEMULE/SEK tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá HEMULE/SEK giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá HEMULE/SEK. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Hemule và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2026 Bitget