Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.90%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95295.06 (+0.48%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam50(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$394.7M (1 ngày); +$767.8M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.90%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95295.06 (+0.48%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam50(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$394.7M (1 ngày); +$767.8M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.90%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95295.06 (+0.48%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam50(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$394.7M (1 ngày); +$767.8M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi OSAK thành JPY
OSAK/JPY: 1 OSAK = 0.{5}7355 JPY. Giá chuyển đổi 1 Osaka Protocol (OSAK) thành Yên Nhật (JPY) là 0.{5}7355 JPY hôm nay.

OSAK
JPY
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá OSAK/JPY theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Osaka Protocol (OSAK) thành Yên Nhật (JPY) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 OSAK hiện có giá trị là 0.{5}7355 JPY. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 OSAK hiện có giá 0.{5}7355 JPY, nghĩa là mua 5 OSAK sẽ mất 0.{4}3677 JPY. Tương tự, ¥1 JPY có thể được chuyển đổi thành 135,969.09 OSAK và ¥50 JPY có thể được chuyển đổi thành 679,845.44 OSAK, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi OSAK sang JPY
Chuyển đổi JPY sang OSAK
Osaka Protocol
Yên Nhật
1 OSAK
0.{5}7355 JPY
Đổi 1 OSAK sang 0.{5}7355 JPY
2 OSAK
0.{4}1471 JPY
Đổi 2 OSAK sang 0.{4}1471 JPY
5 OSAK
0.{4}3677 JPY
Đổi 5 OSAK sang 0.{4}3677 JPY
10 OSAK
0.{4}7355 JPY
Đổi 10 OSAK sang 0.{4}7355 JPY
20 OSAK
0.0001471 JPY
Đổi 20 OSAK sang 0.0001471 JPY
50 OSAK
0.0003677 JPY
Đổi 50 OSAK sang 0.0003677 JPY
100 OSAK
0.0007355 JPY
Đổi 100 OSAK sang 0.0007355 JPY
200 OSAK
0.001471 JPY
Đổi 200 OSAK sang 0.001471 JPY
500 OSAK
0.003677 JPY
Đổi 500 OSAK sang 0.003677 JPY
1000 OSAK
0.007355 JPY
Đổi 1000 OSAK sang 0.007355 JPY
5000 OSAK
0.03677 JPY
Đổi 5000 OSAK sang 0.03677 JPY
10000 OSAK
0.07355 JPY
Đổi 10000 OSAK sang 0.07355 JPY
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi OSAK thành JPY toàn diện, cho thấy giá trị của Osaka Protocol tính theo Yên Nhật đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 OSAK sang JPY, lên đến 10000 OSAK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá tr ị tương ứng của chúng.
Yên Nhật
Osaka Protocol
1 JPY
135,969.09 OSAK
Đổi 1 JPY sang 135,969.09 OSAK
10 JPY
1,359,690.88 OSAK
Đổi 10 JPY sang 1,359,690.88 OSAK
50 JPY
6,798,454.4 OSAK
Đổi 50 JPY sang 6,798,454.4 OSAK
100 JPY
13,596,908.79 OSAK
Đổi 100 JPY sang 13,596,908.79 OSAK
200 JPY
27,193,817.59 OSAK
Đổi 200 JPY sang 27,193,817.59 OSAK
500 JPY
67,984,543.96 OSAK
Đổi 500 JPY sang 67,984,543.96 OSAK
1000 JPY
135,969,087.93 OSAK
Đổi 1000 JPY sang 135,969,087.93 OSAK
2000 JPY
271,938,175.86 OSAK
Đổi 2000 JPY sang 271,938,175.86 OSAK
5000 JPY
679,845,439.65 OSAK
Đổi 5000 JPY sang 679,845,439.65 OSAK
10000 JPY
1,359,690,879.29 OSAK
Đổi 10000 JPY sang 1,359,690,879.29 OSAK
50000 JPY
6,798,454,396.47 OSAK
Đổi 50000 JPY sang 6,798,454,396.47 OSAK
100000 JPY
13,596,908,792.93 OSAK
Đổi 100000 JPY sang 13,596,908,792.93 OSAK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi JPY thành OSAK toàn diện, cho thấy giá trị của Yên Nhật tính theo Osaka Protocol đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 JPY sang OSAK, lên đến 100000 JPY, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ OSAK/JPY
OSAK/JPY: 1 OSAK = 0.{5}7355 JPY; 2026/01/17 16:57:06
Trong 1D vừa qua, Osaka Protocol đã thay đổi -1.65% thành JPY. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Osaka Protocol(OSAK) đã thay đổi -1.65% thành JPY trong khi đó Yên Nhật(JPY) đã thay đổi % thành OSAK trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi OSAK sang JPY: Biến động và thay đổi giá của Osaka Protocol/JPY
Giá Osaka Protocol cao nhất theo JPY 7 ngày qua là 0.{5}7922 JPY trong khi giá Osaka Protocol thấp nhất theo JPY trong 7 ngày qua là 0.{5}7068 JPY. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Osaka Protocol theo JPY trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá OSAK theo JPY trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.{5}7476 JPY | 0.{5}7922 JPY | 0.{5}8528 JPY | 0.{4}1378 JPY |
Thấp | 0.{5}7068 JPY | 0.{5}7068 JPY | 0.{5}5737 JPY | 0.{5}5737 JPY |
Bình thường | 0 JPY | 0 JPY | 0 JPY | 0 JPY |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -1.65% | -6.15% | -2.11% | -43.39% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua OSAK (hoặc USDT) bằng JPY (Japanese Yen)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp OSAK bằng JPY. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua OSAK bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Osaka Protocol
Số liệu thị trường OSAK sang JPY
OSAK/JPY:
¥0.{5}7355
Khối lượng OSAK 24 giờ:
¥5,522,341.97
Vốn hóa thị trường OSAK:
¥5,522,356,060.72
Nguồn cung lưu hành OSAK:
750.87T OSAK
Tỷ giá OSAK sang JPY hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Osaka Protocol thành Yên Nhật đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Osaka Protocol là ¥0.OSAK7355 mỗi OSAK, với tổng vốn hoá thị trường của ¥5,522,356,060.72 JPY dựa trên nguồn cung lưu hành của 750,869,740,000,000 {5}. Khối lượng giao dịch của Osaka Protocol đã thay đổi +180.07% (¥3,550,561.48 JPY) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của OSAK là ¥1,971,780.49.
Thông tin thêm về Osaka Protocol trên Bitget
Thông tin Yên Nhật
Ký hiệu của JPY là ¥.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Osaka Protocol phổ biến nhất là OSAK sang JPY, trong đó mã của Osaka Protocol là OSAK. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị JPY đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 94700.34 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3279.13 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.04 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 141.61 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 81584.34 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 70760.09 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 131860.75 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 508768.09 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8590220.13 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.63 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi OSAK sang JPY

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi OSAK sang JPY
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Osaka Protocol phổ biến
OSAK đến TWD
1 OSAK thành NT$0.{5}1470 TWD
OSAK đến CNY
1 OSAK thành ¥0.{6}3248 CNY
OSAK đến USD
1 OSAK thành $0.{7}4649 USD
OSAK đến AUD
1 OSAK thành AU$0.{7}6955 AUD
OSAK đến EUR
1 OSAK thành €0.{7}4005 EUR
OSAK đến CAD
1 OSAK thành C$0.{7}6473 CAD
OSAK đến KRW
1 OSAK thành ₩0.{4}6850 KRW
OSAK đến JPY
1 OSAK thành ¥0.{5}7355 JPY
OSAK đến GBP
1 OSAK thành £0.{7}3474 GBP
OSAK đến BRL
1 OSAK thành R$0.{6}2498 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang JPY

AXS đến JPY
1 AXS thành ¥328.15 JPY

TRX đến JPY
1 TRX thành ¥49.82 JPY

QNT đến JPY
1 QNT thành ¥12,666.96 JPY

SAND đến JPY
1 SAND thành ¥23.48 JPY

DUSK đến JPY
1 DUSK thành ¥17.69 JPY

SLP đến JPY
1 SLP thành ¥0.1740 JPY

BERA đến JPY
1 BERA thành ¥134.79 JPY

DOT đến JPY
1 DOT thành ¥346.18 JPY

GRT đến JPY
1 GRT thành ¥6.92 JPY

L3 đến JPY
1 L3 thành ¥2.66 JPY
Bảng chuyển đổi từ OSAK sang JPY
Tỷ giá hoán đổi của Osaka Protocol đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 OSAK thành Yên Nhật đã thay đổi -6.15% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -1.65%, đạt mức cao nhất là 0.7476 JPY {5} và mức thấp nhất là 0.{5}7068 JPY . Một tháng trước, giá trị của 1 OSAK là ¥0.{5}7513 JPY , thay đổi -2.11% so với giá hiện tại. Osaka Protocol đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -75.53% so với năm trước.
-¥
0.{4}2267JPY24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 16:57 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 OSAK | ¥0.{5}3677 | ¥0.{5}3739 | -1.65% |
1 OSAK | ¥0.{5}7355 | ¥0.{5}7478 | -1.65% |
5 OSAK | ¥0.{4}3677 | ¥0.{4}3739 | -1.65% |
10 OSAK | ¥0.{4}7355 | ¥0.{4}7478 | -1.65% |
50 OSAK | ¥0.0003677 | ¥0.0003739 | -1.65% |
100 OSAK | ¥0.0007355 | ¥0.0007478 | -1.65% |
500 OSAK | ¥0.003677 | ¥0.003739 | -1.65% |
1000 OSAK | ¥0.007355 | ¥0.007478 | -1.65% |
Câu Hỏi Thường Gặp OSAK/JPY
1 Osaka Protocol bằng bao nhiêu JPY?
Hiện tại, giá 1 Osaka Protocol (OSAK) trong Yên Nhật (JPY) là ¥0.{5}7355.
Tôi có thể mua bao nhiêu OSAK với 1 JPY?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 135,969.09 OSAK đối với JPY.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển OSAK sang JPY?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi OSAK sang JPY của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng OSAK bất kỳ sang JPY. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 JPY tương đương 679,845.44 OSAK, trong khi 5 OSAK sẽ có giá khoảng 0.{4}3677JPY.
Giá cao nhất của OSAK/JPY trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 OSAK tính theo JPY là ¥0.{4}6878. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 OSAK/JPY có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Osaka Protocol tính theo JPY như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Osaka Protocol (OSAK) đã giảm 6.15%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Osaka Protocol (OSAK) đã giảm 2.11% so với Yên Nhật (JPY).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ OSAK thành JPY?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Osaka Protocol và Yên Nhật, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của OSAK/JPY. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với OSAK hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá OSAK/JPY tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá OSAK/JPY giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá OSAK/JPY. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Osaka Protocol và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Osaka Protocol: OSAK sang Đô la Mỹ (USD), OSAK sang Euro (EUR), OSAK sang Bảng Anh (GBP), OSAK sang Đô la Canada (CAD), OSAK sang Rupee Ấn Độ (INR), OSAK sang Rupee Pakistan (PKR), OSAK sang Real Brazil (BRL), OSAK sang ...
Giá của Osaka Protocol ở Mỹ là $0.R$0.{6}24984649 USD. Ngoài ra, giá của Osaka Protocol là €0.{7}4005 EUR ở khu vực đồng euro, £0.{7}3474 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.{7}6473 CAD ở Canada, ₹0.{5}4217 INR ở Ấn Độ, ₨0.{4}1303 PKR ở Pakistan, {7} BRL ở Brazil, ...
Cặp Osaka Protocol phổ biến nhất là OSAK sang Yên Nhật(JPY). Giá của 1 Osaka Protocol (OSAK) ở Yên Nhật (JPY) là ¥0.{5}7355.
Giá của Osaka Protocol ở Mỹ là $0.R$0.{6}24984649 USD. Ngoài ra, giá của Osaka Protocol là €0.{7}4005 EUR ở khu vực đồng euro, £0.{7}3474 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.{7}6473 CAD ở Canada, ₹0.{5}4217 INR ở Ấn Độ, ₨0.{4}1303 PKR ở Pakistan, {7} BRL ở Brazil, ...
Cặp Osaka Protocol phổ biến nhất là OSAK sang Yên Nhật(JPY). Giá của 1 Osaka Protocol (OSAK) ở Yên Nhật (JPY) là ¥0.{5}7355.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil
Khu vực phổ biến
Argentina
Nga
Hoa Kỳ
Úc
Khu vực đồng Euro
Ba Lan
Đức
Pháp
Canada
Nigeria
Pakistan
Ả Rập Xê Út
Ấn Độ
Nhật Bản
Vương quốc Anh
Brazil
Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Hướng dẫn mua
Bitcoin (BTC)

Hướng dẫn mua
Ethereum (ETH)

Hướng dẫn mua
Ripple (XRP)

Hướng dẫn mua
Dogecoin (DOGE)

Hướng dẫn mua
Solana (SOL)

Hướng dẫn mua
Litecoin (LTC)

Hướng dẫn mua
Binance (BNB)

Hướng dẫn mua
Tether (USDT)
Dự đoán giá tiền điện tử khác
Khám phá nhiều loại tiền điện tử hơn
Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.





































